Hán Việt:HẠN••Loại từ:Danh từ
7 nét
丨フ一一一一丨
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+干Can
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
旱
Hạn hán
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)

干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

旱
Hạn hán
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Hạn hán
ENTiếng Anh:drought, dry
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今年遭遇了严重的干旱。
Năm nay đã gặp phải một đợt hạn hán nghiêm trọng.
This year brought a severe drought.
#2
因为天旱,庄稼都枯死了。
Vì trời hạn hán, hoa màu đều khô héo hết rồi.
Because of the drought, all the crops withered and died.
#3
久旱逢甘霖。
Nắng hạn lâu ngày gặp mưa rào.
After a long drought, the sweet rain finally comes.
#4
这里的气候偏旱。
Khí hậu ở đây hơi khô hạn.
The climate here is rather dry.
#5
农民们正在积极抗旱。
Những người nông dân đang tích cực chống hạn hán.
The farmers are actively fighting the drought.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây