化肥
huàféi
Phân bón
Hán việt: hoa phì
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phân bón hóa học, phân hóa học.
Ví dụ (8)
guòdùshǐyòng使huàféi化肥huìdǎozhìtǔrǎngbǎnjié
Sử dụng quá nhiều phân bón hóa học sẽ dẫn đến đất đai bị chai cứng.
nóngmínmenzhèngzàitiánshīhuàféi
Những người nông dân đang bón phân hóa học ngoài ruộng.
xiāngbǐhuàféiyǒujīféiduìhuánjìnggèngyǒuhǎo
So với phân hóa học, phân hữu cơ thân thiện với môi trường hơn.
huàféi化肥dechūxiàndàdàtígāoliǎoliángshíchǎnliàng
Sự xuất hiện của phân bón hóa học đã nâng cao đáng kể sản lượng lương thực.
wǒmenyàokēxuéshīféijiǎnshǎohuàféi化肥deliúshī
Chúng ta phải bón phân khoa học, giảm thiểu sự thất thoát của phân bón hóa học.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI