Chi tiết từ vựng

化肥 【huàféi】

heart
(Phân tích từ 化肥)
Nghĩa từ: Phân bón
Hán việt: hoa phì
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
nóngtián
农田
shǐyòng
使用
le
tài
duō
huàféi
化肥
This farmland uses too much chemical fertilizer.
Cánh đồng này sử dụng quá nhiều phân bón hóa học.
huàféi
化肥
néng
zēngjiā
增加
nóngzuòwù
农作物
de
chǎnliàng
产量。
Chemical fertilizers can increase crop yield.
Phân bón hóa học có thể tăng sản lượng của cây trồng.
guòdù
过度
shǐyòng
使用
huàféi
化肥
huì
duì
huánjìng
环境
zàochéng
造成
fùmiànyǐngxiǎng
负面影响。
Overuse of chemical fertilizers can have a negative impact on the environment.
Sử dụng quá mức phân bón hóa học có thể gây ra tác động tiêu cực lên môi trường.
Bình luận