肥
ノフ一一フ丨一フ
8
袋
HSK4
Tính từ
Gợi nhớ
Thịt (月) bám dính (巴) đầy người, mỡ dày lớp này chồng lớp kia, cơ thể tích nhiều mỡ là béo 肥.
Thành phần cấu tạo
肥
béo, rộng (quần áo)
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, dính / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:béo, rộng (quần áo)
Ví dụ (5)
这条裤子太肥了。
Cái quần này quá rộng rồi.
我不喜欢吃肥肉。
Tôi không thích ăn thịt béo (thịt mỡ).
衣服有点肥,你能帮我改小一点吗?
Quần áo hơi rộng, bạn có thể giúp tôi sửa nhỏ lại một chút được không?
他家养的猫又大又肥。
Con mèo nhà anh ấy nuôi vừa to vừa béo.
这件外套太肥了,穿起来不好看。
Chiếc áo khoác này quá rộng, mặc lên trông không đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây