Liên hệ
温室
wēnshì
Nhà kính
Hán việt: uẩn thất
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nhà kính
Ví dụ (3)
nóng mínzàiwēnshìlizhòngshūcài
Nông dân trồng rau trong nhà kính.
wēnshì bǎo zhí shòuhánlěngyǐngxiǎng
Nhà kính có thể bảo vệ cây khỏi ảnh hưởng của lạnh giá.
zhè gewēnshìliyǒuhěnduōhuā
Trong nhà kính này có rất nhiều hoa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI