Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
温室
里种
满
了
各种
花卉。
This greenhouse is filled with various kinds of flowers.
Nhà kính này được trồng đầy các loại hoa.
我们
需要
建
一个
新
的
温室
来
培育
稀有
植物。
We need to build a new greenhouse to cultivate rare plants.
Chúng tôi cần xây một nhà kính mới để nuôi dưỡng các loại thực vật hiếm.
温室效应
对
地球
的
气候
有
很大
的
影响。
The greenhouse effect has a significant impact on Earth's climate.
Hiệu ứng nhà kính có ảnh hưởng lớn đến khí hậu của Trái Đất.
Bình luận