Chi tiết từ vựng

温室 【wēnshì】

heart
(Phân tích từ 温室)
Nghĩa từ: Nhà kính
Hán việt: uẩn thất
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
wēnshì
温室
lǐzhǒng
里种
mǎn
le
gèzhǒng
各种
huāhuì
花卉。
This greenhouse is filled with various kinds of flowers.
Nhà kính này được trồng đầy các loại hoa.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiàn
yígè
一个
xīn
de
wēnshì
温室
lái
péiyù
培育
xīyǒu
稀有
zhíwù
植物。
We need to build a new greenhouse to cultivate rare plants.
Chúng tôi cần xây một nhà kính mới để nuôi dưỡng các loại thực vật hiếm.
wēnshìxiàoyìng
温室效应
duì
dìqiú
地球
de
qìhòu
气候
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
The greenhouse effect has a significant impact on Earth's climate.
Hiệu ứng nhà kính có ảnh hưởng lớn đến khí hậu của Trái Đất.
Bình luận