Liên hệ
对了
duìle
à này, à đúng rồi, nhân tiện (dùng để chuyển chủ đề hoặc khi chợt nhớ ra việc gì).
Hán việt: đối liễu
HSK 1/2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thán từ / liên từ
Nghĩa:à này, à đúng rồi, nhân tiện (dùng để chuyển chủ đề hoặc khi chợt nhớ ra việc gì).
Ví dụ (7)
duìlemíng tiānyǒu kōngma
À này, ngày mai bạn có rảnh không?
duìlechà diǎn érwàngliǎojiànshì
À đúng rồi, tôi suýt nữa thì quên mất một chuyện.
duìledeshǒu zhǎo dàoliǎoma
Nhân tiện hỏi luôn, điện thoại của bạn tìm thấy chưa?
òduìleháiméigào demíngzì
Ồ, phải rồi, vẫn chưa nói cho bạn biết tên của tôi.
duìle gediàn yǐnghǎo kànma
À này, bộ phim đó có hay không?
2
cụm từ (tính từ + trợ từ)
Nghĩa:đúng rồi, đúng, chính xác (khẳng định sự việc là đúng).
Ví dụ (7)
zhècāiduìle
Lần này bạn đoán đúng rồi.
zhèdàozuòduìle
Câu hỏi này tôi làm đúng rồi.
shuōtàiduìle
Bạn nói quá đúng luôn!
xiǎng gàishìcuòliǎobúduìshìduìle
Tôi nghĩ chắc là bạn nhớ nhầm rồi, à không, là bạn nhớ đúng rồi.
hāhāzhōng  duìliǎo
Haha, cuối cùng cũng trả lời đúng rồi!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI