lín
rừng
Hán việt: lâm
一丨ノ丶一丨ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai cây (木木) đứng cạnh nhau thành bụi, nhiều cây mọc liền nhau, rừng .

Thành phần cấu tạo

lín
rừng
Bộ Mộc
Cây (hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:rừng
Ví dụ (5)
zhèpiànsēnlínfēicháng
Khu rừng này rất lớn.
háizimenzàishùlínwánshuǎ
Bọn trẻ đang chơi đùa trong rừng cây.
xióngmāoxǐhuanzhùzàizhúlín
Gấu trúc thích sống trong rừng tre.
yàmǎxùnyǔlínbèichēngwéidìqiúzhīfèi
Rừng mưa nhiệt đới Amazon được mệnh danh là lá phổi của Trái Đất.
wǒmenlínzilǐsànbùba
Chúng ta vào trong rừng đi dạo nhé.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI