林
Gợi nhớ
Hai cây (木木) đứng cạnh nhau thành bụi, nhiều cây mọc liền nhau, rừng 林.
Thành phần cấu tạo
林
rừng
木
Bộ Mộc
Cây (hai lần)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:rừng
Ví dụ (5)
这片森林非常大。
Khu rừng này rất lớn.
孩子们在树林里玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trong rừng cây.
熊猫喜欢住在竹林里。
Gấu trúc thích sống trong rừng tre.
亚马逊雨林被称为地球之肺。
Rừng mưa nhiệt đới Amazon được mệnh danh là lá phổi của Trái Đất.
我们去林子里散步吧。
Chúng ta vào trong rừng đi dạo nhé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây