lín
rừng
Hán việt: lâm
一丨ノ丶一丨ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai cây (木木) đứng cạnh nhau thành bụi, nhiều cây mọc liền nhau, rừng .

Thành phần cấu tạo

lín
rừng
Bộ Mộc
Cây (hai lần)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rừng
Ví dụ (5)
zhèpiànsēn línfēi cháng
Khu rừng này rất lớn.
hái zimenzàishùlínwánshuǎ
Bọn trẻ đang chơi đùa trong rừng cây.
xióng māo huanzhùzàizhúlín
Gấu trúc thích sống trong rừng tre.
xùnlínbèichēngwèi qiúzhīfèi
Rừng mưa nhiệt đới Amazon được mệnh danh là lá phổi của Trái Đất.
menlínzisàn ba
Chúng ta vào trong rừng đi dạo nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây