Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
lín
HSK 3
rừng
Hán Việt:LÂM••Loại từ:Danh từ
8 nét
一丨ノ丶一丨ノ丶
木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

林
lín
rừng
木
Bộ Mộcmù
Cây (hai lần)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Hai thân cây gỗ (木) mọc vươn cành đan vào nhau bên sườn đồi tạo thành một khu rừng xanh mát (林).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:rừng
ENTiếng Anh:forest, woods, grove
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这piàn片sēnlín森林fēicháng非常dà大。
Khu rừng này rất lớn.
This forest is very large.
#2
háizi孩子men们zài在shùlín树林lǐ里wánshuǎ玩耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trong rừng cây.
The children are playing in the woods.
#3
xióngmāo熊猫xǐhuan喜欢zhù住zài在zhú竹lín林lǐ里。
Gấu trúc thích sống trong rừng tre.
Pandas like to live in bamboo forests.
#4
yàmǎxùn亚马逊yǔlín雨林bèi被chēngwéi称为dìqiú地球zhī之fèi肺。
Rừng mưa nhiệt đới Amazon được mệnh danh là lá phổi của Trái Đất.
The Amazon rainforest is known as the lungs of the Earth.
#5
wǒmen我们qù去lín林zi子lǐ里sànbù散步ba吧。
Chúng ta vào trong rừng đi dạo nhé.
Let's go for a walk in the woods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây