Chi tiết từ vựng

草地 【cǎodì】

heart
(Phân tích từ 草地)
Nghĩa từ: Đồng cỏ
Hán việt: thảo địa
Lượng từ: 片
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chūntiān
春天,
cǎodì
草地
biànlǜ
变绿
le
了。
In spring, the grass becomes green.
Mùa xuân, cỏ trở nên xanh.
háizi
孩子
men
zài
cǎodì
草地
shàng
wánshuǎ
玩耍。
Children are playing on the grass.
Trẻ em chơi đùa trên bãi cỏ.
cǎodì
草地
shàng
kāimǎn
开满
le
yěhuā
野花。
The meadow is full of wild flowers.
Bãi cỏ đầy hoa dại.
Bình luận