污
丶丶一一一フ
6
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Nước (氵) bị hụt (亏) mất chất lượng thành đục, vấy bẩn không sạch, bẩn 污.
Thành phần cấu tạo
污
Bẩn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Bẩn
Ví dụ (5)
这里的空气污染很严重。
Ô nhiễm không khí ở đây rất nghiêm trọng.
他的白衬衫上有一个污点。
Trên chiếc áo sơ mi trắng của anh ấy có một vết bẩn.
别踩到地上的污泥。
Đừng giẫm lên bùn bẩn trên mặt đất.
这种洗衣粉的去污能力很强。
Khả năng tẩy bẩn của loại bột giặt này rất mạnh.
墙角积满了污垢。
Góc tường tích đầy lớp cáu bẩn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây