Hán Việt:Ô••Loại từ:Tính từ
6 nét
丶丶一一一フ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+亏Khuy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
污
Bẩn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)

亏
Khuy
Hụt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

污
Bẩn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Bẩn
ENTiếng Anh:dirty, stain, corrupt, foul
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这里的空气污染很严重。
Ô nhiễm không khí ở đây rất nghiêm trọng.
The air pollution here is very serious.
#2
他的白衬衫上有一个污点。
Trên chiếc áo sơ mi trắng của anh ấy có một vết bẩn.
There is a stain on his white shirt.
#3
别踩到地上的污泥。
Đừng giẫm lên bùn bẩn trên mặt đất.
Don't step in the mud on the ground.
#4
这种洗衣粉的去污能力很强。
Khả năng tẩy bẩn của loại bột giặt này rất mạnh.
This laundry detergent has strong stain-removing power.
#5
墙角积满了污垢。
Góc tường tích đầy lớp cáu bẩn.
The corner of the wall is covered with grime.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây