Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
号召
大家
保护环境
He calls upon everyone to protect the environment.
Anh ấy kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường.
文化遗产
需要
保护。
Cultural heritage needs protection.
Di sản văn hóa cần được bảo vệ.
我们
应该
保护环境。
We should protect the environment.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
我们
必须
保护环境。
We must protect the environment.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
这个
组织
负责
保护环境。
This organization is responsible for protecting the environment.
Tổ chức này chịu trách nhiệm bảo vệ môi trường.
他
戴
着
眼镜
来
保护
眼睛。
He wears glasses to protect his eyes.
Anh ấy đeo kính để bảo vệ mắt.
他
故意
说谎
来
保护
她。
He deliberately lied to protect her.
Anh ấy cố tình nói dối để bảo vệ cô ấy.
我们
应该
保护环境。
We should protect the environment.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
环境保护
变得
越来越
重要。
Environmental protection is becoming more and more important.
Việc bảo vệ môi trường ngày càng trở nên quan trọng hơn.
人类
必须
保护环境。
Humans must protect the environment.
Loài người phải bảo vệ môi trường.
保护
地球
就是
保护
我们
自己。
Protecting the Earth is protecting ourselves.
Bảo vệ Trái Đất chính là bảo vệ chính mình.
Bình luận