保护
bǎohù
Sự bảo tồn
Hán việt: bảo hộ
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:bảo vệ, gìn giữ, che chở.
Ví dụ (8)
měigèréndōuyīnggāibǎohù保护huánjìng
Mỗi người đều nên bảo vệ môi trường.
wǒmenyàodǒngdeyòngfǎbǎohù保护zìjǐ
Chúng ta phải biết dùng pháp luật để bảo vệ bản thân.
kànshūshíyàozhùyìbǎohù保护shìlì
Khi đọc sách phải chú ý bảo vệ thị lực.
zhèlǐshìyěshēngdòngwùbǎohùqū
Đây là khu bảo tồn (bảo vệ) động vật hoang dã.
fùmǔzǒngshìxiǎngjìnlìbǎohù保护háizi
Cha mẹ luôn muốn cố gắng hết sức che chở cho con cái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI