净
丶一ノフフ一一丨
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 淨 có bộ Thủy (氵), giản thể 净 giữ ý rửa sạch (冫) hết bụi bẩn (争), sạch sẽ 净.
Thành phần cấu tạo
净
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Sạch sẽ
Ví dụ (5)
房间打扫得很干净。
Căn phòng được dọn dẹp rất sạch sẽ.
吃饭前请把手洗干净。
Xin hãy rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.
这里的空气非常洁净。
Không khí ở đây vô cùng sạch sẽ.
他换上了一件干净的衬衫。
Anh ấy đã thay một chiếc áo sơ mi sạch sẽ.
窗户被擦得明净透亮。
Cửa sổ được lau sạch sẽ và sáng bóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây