Liên hệ
雨林
yǔlín
Rừng nhiệt đới
Hán việt: vú lâm
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Rừng nhiệt đới
Ví dụ (3)
línliyǒufēng deshēng duōyàngxìng
Rừng nhiệt đới có đa dạng sinh học phong phú.
bǎo línduì hòuhěnzhòngyào
Bảo vệ rừng nhiệt đới rất quan trọng đối với khí hậu.
menlínjìn xíngshēng tàiyánjiū
Họ đến rừng nhiệt đới để nghiên cứu sinh thái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI