Chi tiết từ vựng

雨林 【yǔlín】

heart
(Phân tích từ 雨林)
Nghĩa từ: Rừng nhiệt đới
Hán việt: vú lâm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yǔlín
雨林
shì
dìqiú
地球
de
fèi
肺。
The rainforest is the earth's lungs.
Rừng mưa nhiệt đới là lá phổi của trái đất.
xǔduō
许多
xīyǒu
稀有
wùzhǒng
物种
de
jiāyuán
家园
jiù
zài
yǔlínzhōng
雨林中。
The rainforest is home to many rare species.
Nơi chốn của nhiều loài động vật hiếm sống ở trong rừng mưa nhiệt đới.
yóuyú
由于
guòdù
过度
kǎnfá
砍伐,
yǔlín
雨林
miànlín
面临
zhe
jùdà
巨大
de
wēixié
威胁。
Due to excessive logging, the rainforest is facing a huge threat.
Rừng mưa nhiệt đới đang đối mặt với mối đe dọa lớn do việc chặt phá quá mức.
Bình luận