Chi tiết từ vựng

污水 【wūshuǐ】

heart
(Phân tích từ 污水)
Nghĩa từ: Nước thải
Hán việt: ô thuỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wūshuǐchǔlǐ
污水处理
shì
bǎohùhuánjìng
保护环境
de
zhòngyào
重要
bùzhòu
步骤。
Wastewater treatment is an important step in environmental protection.
Xử lý nước thải là bước quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.
zhèjiā
这家
gōngchǎng
工厂
páifàng
排放
de
wūshuǐ
污水
yánzhòng
严重
wūrǎn
污染
le
fùjìn
附近
de
héliú
河流。
The wastewater discharged from this factory has severely contaminated the nearby rivers.
Nước thải được xả ra từ nhà máy này đã gây ô nhiễm nghiêm trọng cho các con sông lân cận.
wǒmen
我们
xūyào
需要
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jiǎnshǎo
减少
chǎnshēng
产生
de
wūshuǐ
污水
liáng
量。
We need to take measures to reduce the amount of wastewater generated.
Chúng ta cần phải áp dụng các biện pháp giảm lượng nước thải được tạo ra.
Bình luận