Liên hệ
开机
kāijī
mở máy, bật máy, khởi động (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Hán việt: khai cơ
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:mở máy, bật máy, khởi động (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Ví dụ (7)
shàngfēi hòuqǐngyàokāi
Sau khi lên máy bay xin đừng mở điện thoại.
dediàn nǎokāi hěnkuài
Tốc độ khởi động máy tính của tôi rất nhanh.
deshǒu shén meshí houkāi
Khi nào bạn mới mở máy điện thoại?
ànxiàzhè ànniǔjiùnéngkāi
Ấn cái nút này xuống là có thể mở máy.
gāng cái zhíméikāiméishōudàodeduǎnxìn
Vừa nãy tôi vẫn luôn tắt máy (chưa mở máy), không nhận được tin nhắn của bạn.
2
động từ (làm phim)
Nghĩa:bấm máy, khai máy (bắt đầu quay phim).
Ví dụ (7)
zhèdiàn yǐngxià  yuèzhèng shìkāi
Bộ phim này tháng sau chính thức bấm máy.
 xínglekāiyíshì
Đoàn làm phim đã tổ chức lễ khai máy.
dǎo yǎnxuān xiàn zàikāi
Đạo diễn tuyên bố bây giờ bắt đầu quay!
suīrán jīngkāiledànshìnánzhǔjuéháiméidàodào
Tuy đã bấm máy rồi nhưng nam chính vẫn chưa đến.
zhèshìhěndiàodekāi huì
Đây là một buổi họp báo khai máy rất kín tiếng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI