Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
kāijī
HSK 2
mở máy, bật máy, khởi động (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Hán Việt:KHAI CƠ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất • chữ 开+廾Củng • chữ 开+木Mộc • chữ 机+几Kỷ • chữ 机

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

开机
kāijī
bật máy, mở máy
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củnggǒng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
几
Kỷjǐ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Kỷ
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "开机" (kāijī) mang nghĩa "bật máy, mở máy", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:mở máy, bật máy, khởi động (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
ENTiếng Anh:To turn on a machine / To boot up (phone, computer).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shàng上fēijī飞机hòu后qǐng请búyào不要kāijī开机。
Sau khi lên máy bay xin đừng mở điện thoại.
Please do not turn on your phone after boarding the plane.
#2
wǒ我de的diànnǎo电脑kāijī开机sùdù速度hěn很kuài快。
Tốc độ khởi động máy tính của tôi rất nhanh.
My computer starts up very quickly.
#3
nǐ你de的shǒujī手机shénme什么shíhou时候kāijī开机?
Khi nào bạn mới mở máy điện thoại?
When do you turn on your phone?
#4
àn按xià下zhè这gè个ànniǔ按钮jiù就néng能kāijī开机。
Ấn cái nút này xuống là có thể mở máy.
Just press this button to turn it on.
#5
gāngcái刚才wǒ我yìzhí一直méi没kāijī开机,méi没shōu收dào到nǐ你de的duǎnxìn短信。
Vừa nãy tôi vẫn luôn tắt máy (chưa mở máy), không nhận được tin nhắn của bạn.
My phone was off just now, so I didn't receive your text message.
2
Động từ (làm phim)
VINghĩa:bấm máy, khai máy (bắt đầu quay phim).
ENTiếng Anh:To start filming / shooting (movie).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这bù部diànyǐng电影xià下gè个yuè月zhèngshì正式kāijī开机。
Bộ phim này tháng sau chính thức bấm máy.
This film officially starts shooting next month.
#2
jùzǔ剧组jǔxíng举行le了kāijī开机yíshì仪式。
Đoàn làm phim đã tổ chức lễ khai máy.
The film crew held a ceremony to mark the start of filming.
#3
dǎoyǎn导演xuānbù宣布xiànzài现在kāijī开机!
Đạo diễn tuyên bố bây giờ bắt đầu quay!
The director announced, "Camera rolling!"
#4
suīrán虽然yǐjīng已经kāijī开机le了,dànshì但是nánzhǔjué男主角hái还méi没dào到。
Tuy đã bấm máy rồi nhưng nam chính vẫn chưa đến.
Although filming has already started, the male lead still hasn't arrived.
#5
zhè这shì是yí一gè个hěn很dīdiào低调de的kāijī开机fābùhuì发布会。
Đây là một buổi họp báo khai máy rất kín tiếng.
This is a very low-key launch event for the start of filming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây