Hán Việt:KHAI CƠ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất • chữ 开+廾Củng • chữ 开+木Mộc • chữ 机+几Kỷ • chữ 机
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

开机
mở máy, bật máy, khởi động (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:mở máy, bật máy, khởi động (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
ENTiếng Anh:To turn on a machine / To boot up (phone, computer).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
上飞机后请不要开机。
Sau khi lên máy bay xin đừng mở điện thoại.
Please do not turn on your phone after boarding the plane.
#2
我的电脑开机速度很快。
Tốc độ khởi động máy tính của tôi rất nhanh.
My computer starts up very quickly.
#3
你的手机什么时候开机?
Khi nào bạn mới mở máy điện thoại?
When do you turn on your phone?
#4
按下这个按钮就能开机。
Ấn cái nút này xuống là có thể mở máy.
Just press this button to turn it on.
#5
刚才我一直没开机,没收到你的短信。
Vừa nãy tôi vẫn luôn tắt máy (chưa mở máy), không nhận được tin nhắn của bạn.
My phone was off just now, so I didn't receive your text message.
2
Động từ (làm phim)
VINghĩa:bấm máy, khai máy (bắt đầu quay phim).
ENTiếng Anh:To start filming / shooting (movie).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这部电影下个月正式开机。
Bộ phim này tháng sau chính thức bấm máy.
This film officially starts shooting next month.
#2
剧组举行了开机仪式。
Đoàn làm phim đã tổ chức lễ khai máy.
The film crew held a ceremony to mark the start of filming.
#3
导演宣布现在开机!
Đạo diễn tuyên bố bây giờ bắt đầu quay!
The director announced, "Camera rolling!"
#4
虽然已经开机了,但是男主角还没到。
Tuy đã bấm máy rồi nhưng nam chính vẫn chưa đến.
Although filming has already started, the male lead still hasn't arrived.
#5
这是一个很低调的开机发布会。
Đây là một buổi họp báo khai máy rất kín tiếng.
This is a very low-key launch event for the start of filming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

