Liên hệ
清洁
qīngjié
sạch sẽ, trong sạch, vệ sinh; làm sạch.
Hán việt: sảnh khiết
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:sạch sẽ, trong sạch, vệ sinh; làm sạch.
Ví dụ (8)
 menyàobǎo chíhuán jìngqīngjiéyàoluànrēng
Chúng ta phải giữ gìn vệ sinh môi trường, không vứt rác bừa bãi.
tài yángnéngshìzhǒngqīng jié清洁néngyuán
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
qīng jié清洁gōngměi tiānhěnzǎojiù lái sǎojiēdào
Công nhân vệ sinh mỗi ngày đều dậy rất sớm để quét dọn đường phố.
zhèzhǒngmiànnǎideqīng jié清洁xiào guǒhěnhǎo
Hiệu quả làm sạch của loại sữa rửa mặt này rất tốt.
qǐngshǐ yòng使qīng jié清洁deyǐnyòngshuǐ
Vui lòng sử dụng nước uống sạch (hợp vệ sinh).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI