Chi tiết từ vựng

清洁 【qīngjié】

heart
(Phân tích từ 清洁)
Nghĩa từ: Làm sạch
Hán việt: sảnh khiết
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

fēnglì
风力
fādiàn
发电
shì
yīzhǒng
一种
qīngjié
清洁
néngyuán
能源。
Wind power is a form of clean energy.
Điện gió là một dạng năng lượng sạch.
Bình luận