jié
Sạch sẽ; tinh khiết
Hán việt: khiết
丶丶一一丨一丨フ一
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý nước () rửa tốt (), sạch sẽ .

Thành phần cấu tạo

jié
Sạch sẽ; tinh khiết
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Sạch sẽ; tinh khiết
Ví dụ (5)
qǐngbǎochífángjiānqīngjié
Xin hãy giữ cho căn phòng sạch sẽ.
dexīnlíngfēichángchúnjié
Tâm hồn của cô ấy rất tinh khiết.
deshūzhuōzǒngshìhěnzhěngjié
Bàn học của anh ấy luôn rất gọn gàng và sạch sẽ.
chuānzhe穿yíjiànjiébáideqúnzǐ
Cô ấy mặc một chiếc váy trắng tinh khôi.
jīnwǎndeyuèguānggéwàijiǎojié
Ánh trăng đêm nay vô cùng trong sáng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI