消失
xiāoshī
Biến mất
Hán việt: tiêu thất
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:biến mất, tan biến, tiêu tan (dần dần không còn nhìn thấy hoặc không còn tồn tại).
Ví dụ (9)
tàiyángxiàshānhòuguāngxiàn线zhújiànxiāoshī消失liǎo
Sau khi mặt trời xuống núi, ánh sáng dần dần biến mất.
liàngchēzhuǎnguòjiējiǎohěnkuàijiùcóngdeshìxiàn线zhōngxiāoshī消失liǎo
Chiếc xe đó rẽ qua góc phố, rất nhanh đã biến mất khỏi tầm mắt của tôi.
zhèzhǒnggǔlǎodechuántǒngzhèngzàimànmànxiāoshī
Truyền thống cổ xưa này đang dần dần mai một (biến mất).
tīngdàozhègexiāoxīliǎnshàngdexiàorónglìkèxiāoshī消失liǎo
Nghe được tin này, nụ cười trên mặt anh ấy lập tức tắt ngấm (biến mất).
suízheshíjiāndetuīyíduìdehènyìxiāoshī消失liǎo
Cùng với thời gian trôi đi, nỗi hận của tôi đối với anh ta cũng tan biến rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI