泄漏
xièlòu
Rò rỉ
Hán việt: duệ lâu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rò rỉ
Ví dụ (3)
guǎndàolideshuǐkāi shǐxièlòu
Nước thải trong đường ống bắt đầu rò rỉ.
shí yóuxièlòuwūr ǎnlehǎiàn
Dầu rò rỉ đã làm ô nhiễm bờ biển.
gōngr énhěnkuài xiànlexièlòuwèn
Công nhân nhanh chóng phát hiện vấn đề rò rỉ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây