Chi tiết từ vựng

泄漏 【xièlòu】

heart
(Phân tích từ 泄漏)
Nghĩa từ: Rò rỉ
Hán việt: duệ lâu
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhège
这个
mìmì
秘密
bèi
wúyì
无意
zhōng
xièlòu
泄漏
le
了。
The secret was accidentally leaked.
Bí mật này đã bị rò rỉ một cách vô ý.
gōngsī
公司
de
cáiwùbàogào
财务报告
xièlòu
泄漏
gěi
le
jìngzhēngduìshǒu
竞争对手。
The company's financial report was leaked to competitors.
Báo cáo tài chính của công ty đã bị rò rỉ cho đối thủ cạnh tranh.
fángzhǐ
防止
shùjù
数据
xièlòu
泄漏
shì
wǒmen
我们
de
shǒuyàorènwu
首要任务。
Preventing data leakage is our top priority.
Ngăn chặn rò rỉ dữ liệu là nhiệm vụ hàng đầu của chúng tôi.
Bình luận