xiè
rò rỉ, tiết lộ
Hán việt: duệ
丶丶一一丨丨一フ
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nước () chảy ra thế giới () không kiểm soát, thông tin lọt ra ngoài, rò rỉ .

Thành phần cấu tạo

xiè
rò rỉ, tiết lộ
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Thế
Thế giới / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rò rỉ, tiết lộ
Ví dụ (5)
shéixiè legōng deshāng
Ai đã tiết lộ bí mật thương mại của công ty?
méixièlòulekuàikāichuāng
Rò rỉ khí gas rồi, mau mở cửa sổ ra.
yīnwèixièérbèikāi chúle
Anh ấy bị sa thải vì tiết lộ bí mật.
shuǐguǎnlièdǎo zhìliàngshuǐwàixiè
Ống nước bị vỡ, dẫn đến lượng lớn nước rò rỉ ra ngoài.
qǐngzhù bǎo gèr ényǐn fáng zhǐxìn wàixiè
Xin chú ý bảo vệ quyền riêng tư cá nhân, phòng ngừa rò rỉ thông tin ra ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây