Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这种
设备
能
有效
净化
空气。
This device can effectively purify the air.
Thiết bị này có thể lọc không khí một cách hiệu quả.
我们
需要
采取措施
净化
饮用水。
We need to take measures to purify drinking water.
Chúng ta cần áp dụng biện pháp để làm sạch nước uống.
净化
心灵
同样
重要。
Purifying the soul is equally important.
Làm sạch tâm hồn cũng quan trọng không kém.
Bình luận