Liên hệ
净化
jìnghuà
Thanh lọc
Hán việt: tịnh hoa
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Thanh lọc
Ví dụ (3)
zhètái  jìnghuàkōngqì
Chiếc máy này có thể thanh lọc không khí.
zhí yǒuzhùjìnghuàhuánjìng
Cây cối giúp thanh lọc môi trường.
shuǐchǔ chǎng jìnghuàshuǐ
Nhà máy xử lý nước thải phụ trách làm sạch nước thải.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI