Chi tiết từ vựng

净化 【jìnghuà】

heart
(Phân tích từ 净化)
Nghĩa từ: Thanh lọc
Hán việt: tịnh hoa
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhèzhǒng
这种
shèbèi
设备
néng
yǒuxiào
有效
jìnghuà
净化
kōngqì
空气。
This device can effectively purify the air.
Thiết bị này có thể lọc không khí một cách hiệu quả.
wǒmen
我们
xūyào
需要
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jìnghuà
净化
yǐnyòngshuǐ
饮用水。
We need to take measures to purify drinking water.
Chúng ta cần áp dụng biện pháp để làm sạch nước uống.
jìnghuà
净化
xīnlíng
心灵
tóngyàng
同样
zhòngyào
重要。
Purifying the soul is equally important.
Làm sạch tâm hồn cũng quan trọng không kém.
Bình luận