减少
jiǎnshǎo
Cắt giảm
Hán việt: giảm thiếu
增加
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:giảm bớt, giảm thiểu, rút bớt (về số lượng, mức độ).
Ví dụ (8)
wǒmenyàojiǎnshǎo减少làngfèi
Chúng ta phải giảm bớt sự lãng phí.
zhèyǒuzhùyújiǎnshǎo减少kōngqìwūrǎn
Việc này có ích cho việc giảm thiểu ô nhiễm không khí.
jīnniánzhèlǐdeyóukèshùliàngjiǎnshǎo减少liǎo
Năm nay lượng du khách ở đây đã giảm đi.
wèilejiǎnshǎo减少kāizhībāndàolexiǎofángzi
Để cắt giảm chi tiêu, anh ấy đã chuyển đến một căn nhà nhỏ.
zhèyàngzuòkěyǐjiǎnshǎo减少chūcuòdejīhuì
Làm như vậy có thể giảm bớt cơ hội mắc sai lầm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI