更新
gēngxīn
Tái tạo
Hán việt: canh tân
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:cập nhật, đổi mới, làm mới, gia hạn, thay mới.
Ví dụ (8)
qǐngdeshādúruǎnjiàngēngxīn更新dàozuìxīnbǎnběn
Hãy cập nhật phần mềm diệt virus của bạn lên phiên bản mới nhất.
wǒmenxūyàobúduàngēngxīn更新zhīshicáinénggēnshàngshídàidebùfá
Chúng ta cần không ngừng cập nhật kiến thức mới có thể theo kịp bước tiến của thời đại.
chūntiāndàolewànxiànggēngxīndàochùchōngmǎnshēngjī
Mùa xuân đến rồi, vạn vật đổi mới, khắp nơi tràn đầy sức sống.
dehùzhàokuàiguòqīliǎoxūyàoshēnqǐnggēngxīn
Hộ chiếu của tôi sắp hết hạn rồi, cần phải đi xin cấp đổi (gia hạn/làm mới).
wǎngzhàndeshùjùměitiāndōuhuìzìdònggēngxīn
Dữ liệu của trang web sẽ tự động cập nhật mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI