Chi tiết từ vựng

更新 【gēngxīn】

heart
(Phân tích từ 更新)
Nghĩa từ: Tái tạo
Hán việt: canh tân
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

diànnǎo
电脑
zhèngzài
正在
gēngxīn
更新
The computer is updating.
Máy tính đang update.
měigè
每个
xiǎoshí
小时
de
tiānqìyùbào
天气预报
dōu
yǒu
gēngxīn
更新
The weather forecast is updated every hour.
Dự báo thời tiết được cập nhật mỗi giờ.
de
diànnǎo
电脑
tàilǎo
太老
le
了,
xūyào
需要
gēngxīn
更新
My computer is too old, it needs an update.
Máy tính của tôi quá cũ, cần phải nâng cấp.
wǎngzhàn
网站
xūyào
需要
gēngxīn
更新
nèiróng
内容。
The website needs content updates.
Trang web cần cập nhật nội dung.
de
zhuānlán
专栏
měizhōu
每周
dōu
huì
gēngxīn
更新
His column is updated weekly.
Cột chuyên mục của anh ấy được cập nhật hàng tuần.
Bình luận