更
一丨フ一一ノ丶
7
本
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Nói (曰) rằng phải sửa đổi (乂) thêm một bậc (一) nữa cho tốt hơn, nâng lên cao hơn nữa là hơn 更, thêm nữa.
Thành phần cấu tạo
更
hơn, nữa, thêm
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:càng, hơn, hơn nữa, thêm (dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để so sánh mức độ cao hơn).
Ví dụ (8)
我想找一个更好的工作。
Tôi muốn tìm một công việc tốt hơn.
比起咖啡,我更喜欢喝茶。
So với cà phê, tôi càng thích (thích hơn) uống trà.
明天会更热。
Ngày mai trời sẽ nóng hơn.
这一课比上一课更难。
Bài này khó hơn bài trước (càng khó hơn).
我们要更加努力。
Chúng ta phải nỗ lực hơn nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây