Hán Việt:CÁNH••Loại từ:Trạng từ
7 nét
一丨フ一一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+曰Viết+乂Ngải
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
更
hơn, nữa, thêm
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

更
càng, hơn, hơn nữa, thêm (dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để so sánh mức độ cao hơn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:càng, hơn, hơn nữa, thêm (dùng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để so sánh mức độ cao hơn).
ENTiếng Anh:More, even more, further, still more.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想找一个更好的工作。
Tôi muốn tìm một công việc tốt hơn.
I want to find a better job.
#2
比起咖啡,我更喜欢喝茶。
So với cà phê, tôi càng thích (thích hơn) uống trà.
Compared to coffee, I prefer tea.
#3
明天会更热。
Ngày mai trời sẽ nóng hơn.
It will be hotter tomorrow.
#4
这一课比上一课更难。
Bài này khó hơn bài trước (càng khó hơn).
This lesson is more difficult than the previous one.
#5
我们要更加努力。
Chúng ta phải nỗ lực hơn nữa.
We need to work even harder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây