Chi tiết từ vựng

用完 【yòng wán】

heart
(Phân tích từ 用完)
Nghĩa từ: Sử dụng hết
Hán việt: dụng hoàn
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

màikèfēng
麦克风
de
diànchí
电池
yòng
wán
le
了。
The microphone's battery is dead.
Pin của micro đã hết.
Bình luận