用完
yòngwán
Sử dụng hết
Hán việt: dụng hoàn
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sử dụng hết
Ví dụ (3)
mennéngzìr án yuándōuyòngwán
Chúng ta không thể dùng hết tài nguyên thiên nhiên.
zhèpíngshuǐhěnkuàijiùbèiyòngwánle
Chai nước này nhanh chóng bị dùng hết.
yòngwándiàn chíhòuyàozhèng quèhuí shōu
Sau khi dùng hết pin phải tái chế đúng cách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây