wán
hoàn thành, xong
Hán việt: hoàn
丶丶フ一一ノフ
7
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Ngôi nhà () được xây xong nguyên vẹn () từ đầu đến cuối, mọi thứ đều đầy đủ trọn vẹn là hoàn thành , xong.

Thành phần cấu tạo

wán
hoàn thành, xong
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / result complement
Nghĩa:xong, hết, hoàn thành (thường đứng sau động từ làm bổ ngữ kết quả).
Ví dụ (7)
chīwánliǎo
Tôi ăn xong rồi.
kànwánzhèběnshūliǎoma
Bạn đọc xong cuốn sách này chưa?
diànyǐngyǎnwánliǎo
Phim chiếu xong (hết) rồi.
huàshuōwánliǎoma
Nói hết chuyện chưa?
zhèlǐdepiàoyǐjīngmàiwánliǎo
Vé ở đây đã bán hết rồi.
2
verb (idiomatic)
Nghĩa:toang rồi, xong đời, hỏng bét (biểu thị sự thất vọng/hỏng việc).
Ví dụ (3)
wánliǎowàngliǎodàiqiánbāo
Toang rồi (Xong rồi), tôi quên mang ví tiền.
rúguǒbèifāxiànwǒmenjiùwánliǎo
Nếu bị phát hiện thì chúng ta xong đời rồi.
yíqièdōuwánliǎo
Mọi thứ tiêu tan hết rồi (hỏng hết rồi).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI