加热
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 加热
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Làm nóng/ấm lên
Ví dụ (3)
请把这杯水加热一下。
Hãy làm nóng cốc nước này một chút.
太阳能可以用来加热房间。
Năng lượng mặt trời có thể dùng để làm ấm phòng.
食物加热以后更好吃。
Thức ăn sau khi hâm nóng ngon hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây