Chi tiết từ vựng

绿色 【lǜsè】

heart
(Phân tích từ 绿色)
Nghĩa từ: Xanh
Hán việt: lục sắc
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
yīnggāi
应该
fāzhǎn
发展
gèng
duō
de
lǜsè
绿色
néngyuán
能源。
We should develop more green energy.
Chúng ta nên phát triển nhiều năng lượng xanh hơn.
Bình luận