Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
绿色 【lǜsè】
(Phân tích từ 绿色)
Nghĩa từ:
Xanh
Hán việt:
lục sắc
Cấp độ:
Từ vựng tiếng Trung về môi trường
Loai từ:
Tính từ
Ví dụ:
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
fāzhǎn
发展
gèng
更
duō
多
de
的
lǜsè
绿色
néngyuán
能源。
We should develop more green energy.
Chúng ta nên phát triển nhiều năng lượng xanh hơn.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập