Liên hệ
排球
páiqiú
Môn bóng chuyền
Hán việt: bài cầu
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Môn bóng chuyền
Ví dụ (3)
 menxià páiqiú
Chiều nay chúng tôi đi chơi bóng chuyền.
páiqiú sàifēi chángjīngcǎi
Trận bóng chuyền rất hấp dẫn.
shìxué xiàopáiqiúduìdeduìzhǎng
Cô ấy là đội trưởng đội bóng chuyền của trường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI