Chi tiết từ vựng

排球 【páiqiú】

heart
(Phân tích từ 排球)
Nghĩa từ: Môn bóng chuyền
Hán việt: bài cầu
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xūyào
需要
yígè
一个
xīn
de
páiqiú
排球
I need a new volleyball.
Tôi cần một quả bóng chuyền mới.
Bình luận