Chi tiết từ vựng

棒球 【bàngqiú】

heart
(Phân tích từ 棒球)
Nghĩa từ: Bóng chày
Hán việt: bổng cầu
Lượng từ: 个, 只
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
kàn
bàngqiú
棒球
bǐsài
比赛。
I like to watch baseball games.
Tôi thích xem trận đấu bóng chày.
shì
bàngqiúduì
棒球
de
yīyuán
一员。
He is a member of the baseball team.
Anh ấy là thành viên của đội bóng chày.
bàngqiú
棒球
shì
zài
měiguó
美国
hěn
shòuhuānyíng
受欢迎
de
yīxiàng
一项
yùndòng
运动。
Baseball is a very popular sport in the United States.
Bóng chày là một môn thể thao rất phổ biến ở Mỹ.
Bình luận