体操
tǐcāo
Thể dục dụng cụ
Hán việt: bổn thao
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thể dục dụng cụ
Ví dụ (3)
cāoyùn dòngyuánměi tiānxùn liànhěnjiǔ
Vận động viên thể dục dụng cụ tập luyện rất lâu mỗi ngày.
zàicāo sàizhōnglegāofēn
Cô ấy đạt điểm cao trong cuộc thi thể dục dụng cụ.
cāo yào liàngróurènxìng
Thể dục dụng cụ cần sức mạnh và độ dẻo dai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây