Chi tiết từ vựng

体操 【tǐcāo】

heart
(Phân tích từ 体操)
Nghĩa từ: Thể dục dụng cụ
Hán việt: bổn thao
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

měi
cháo
tǐcāo
体操
す。
Every morning, I do gymnastics.
Mỗi buổi sáng, tôi đều tập thể dục.
xuéxiào
学校
tǐcāo
体操
shòu
す。
There is a gymnastics class at school.
Ở trường có tiết học thể dục.
tǐcāo
体操
jiànkāng
健康
liáng
い。
Gymnastics is good for health.
Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
Bình luận