举重
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 举重
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cử tạ
Ví dụ (3)
举重运动员需要很强的力量。
Vận động viên cử tạ cần sức mạnh rất lớn.
他参加了学校的举重比赛。
Anh ấy tham gia cuộc thi cử tạ của trường.
举重训练要注意安全。
Tập cử tạ phải chú ý an toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây