Chi tiết từ vựng

举重 【jǔzhòng】

heart
(Phân tích từ 举重)
Nghĩa từ: Cử tạ
Hán việt: cử trùng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

měitiān
每天
dōu
jiànshēnfáng
健身房
jǔzhòng
举重
He goes to the gym to lift weights every day.
Anh ấy mỗi ngày đều đến phòng tập thể dục để tập tạ.
jǔzhòng
举重
shì
de
zhuāncháng
专长。
Weightlifting is her specialty.
Nâng tạ là kỹ năng chuyên biệt của cô ấy.
cānjiā
参加
jǔzhòng
举重
bǐsài
比赛
yāoqiú
要求
jígāo
极高
de
tǐlì
体力
jìqiǎo
技巧。
Participating in weightlifting competitions requires very high physical strength and skill.
Tham gia cuộc thi nâng tạ đòi hỏi sức khỏe và kỹ năng rất cao.
Bình luận