击
一一丨フ丨
5
打
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 擊 có bộ Thủ (手), giản thể 击 giữ ý dùng sức tấn công, đánh 击.
Thành phần cấu tạo
击
Đánh
击
Giản thể từ 擊
Hình tay cầm vũ khí đánh (phồn thể)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Đánh
Ví dụ (5)
敌人突然发起了攻击。
Kẻ thù đột nhiên phát động tấn công.
我们终于击败了对手。
Chúng tôi cuối cùng đã đánh bại đối thủ.
他正在练习射击。
Anh ấy đang luyện tập bắn súng.
现在是我们反击的时候了。
Bây giờ là lúc chúng ta phản công.
他们高兴地击掌庆祝。
Họ vui vẻ đập tay ăn mừng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây