滑板
huábǎn
Trượt ván
Hán việt: cốt bản
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trượt ván
Ví dụ (3)
zàigōng yuánliliàn huábǎn
Anh ấy luyện trượt ván trong công viên.
huábǎnyùn dònghěnshòunián qīngrénhuān yíng
Môn trượt ván rất được giới trẻ ưa chuộng.
xuéhuábǎnshíyàodàitóukuī
Khi học trượt ván phải đội mũ bảo hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây