Chi tiết từ vựng

滑板 【huábǎn】

heart
(Phân tích từ 滑板)
Nghĩa từ: Trượt ván
Hán việt: cốt bản
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zài
gōngyuán
公园
wán
huábǎn
滑板
He likes to skateboard in the park.
Anh ấy thích chơi ván trượt ở công viên.
huábǎn
滑板
shì
yīxiàng
一项
hěnkù
很酷
de
yùndòng
运动。
Skateboarding is a very cool sport.
Trượt ván là một môn thể thao rất cool.
xiǎng
xuéxí
学习
zěnme
怎么
wán
huábǎn
滑板
I want to learn how to skateboard.
Tôi muốn học cách chơi ván trượt.
Bình luận