Chi tiết từ vựng
冲浪 【chōnglàng】


(Phân tích từ 冲浪)
Nghĩa từ: Lướt sóng
Hán việt: trùng lang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thể thao
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
去
海边
冲浪。
He goes surfing at the beach.
Anh ấy đi sóng ở bãi biển.
冲浪
是
一项
很
刺激
的
运动。
Surfing is a very exciting sport.
Lướt sóng là một môn thể thao rất thú vị.
我
想
学习
冲浪。
I want to learn surfing.
Tôi muốn học lướt sóng.
Bình luận