冲浪
chōnglàng
Lướt sóng
Hán việt: trùng lang
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lướt sóng
Ví dụ (3)
xiàtiān huanhǎibiānchōnglàng
Mùa hè anh ấy thích ra biển lướt sóng.
chōnglàng yàoliáng hǎodepíng héngnéng
Lướt sóng cần khả năng giữ thăng bằng tốt.
jīn tiāndelànghěnshì chōnglàng
Sóng hôm nay rất thích hợp để lướt sóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây