chōng / chòng
Xông, lao vào
Hán việt: trùng
丶一丨フ一丨
6
HSK 4

Gợi nhớ

Nước () xông thẳng vào giữa () không gì cản nổi, lao về phía trước mạnh mẽ, xông .

Thành phần cấu tạo

chōng / chòng
Xông, lao vào
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (pronounced 'chōng')
Nghĩa:lao tới, xung phong, xối, rửa, dội.
Ví dụ (5)
yùndòngyuánxiàngzhōngdiǎnchōng
Vận động viên lao về phía đích.
hóngshuǐchōnghuǐliǎozuòqiáo
Lũ lụt đã cuốn trôi (xối sập) cây cầu đó.
qǐngbāngchōngyíxiàliáng
Làm ơn giúp tôi dội (tắm) qua chút nước mát.
zhèxiēcàichōnggānjìng
Rửa (xối nước) cho sạch chỗ rau này.
chōngcèsuǒ
Dội (xả) nhà vệ sinh.
2
verb (pronounced 'chōng')
Nghĩa:pha (trà, cà phê), châm nước.
Ví dụ (2)
gěichōngliǎobēikāfēi
Tôi đã pha cho bạn một ly cà phê.
yòngkāishuǐchōngchá
Dùng nước sôi để pha trà.
3
adjective / preposition (pronounced 'chòng')
Nghĩa:nồng, hắc (mùi), gắt (lời nói) / hướng về (đọc là chòng).
Ví dụ (3)
zhèyānwèiérzhēnchōng
Mùi thuốc lá này nồng thật đấy!
shuōhuàtàichōngliǎoróngyìdézuìrén
Anh ta nói chuyện gắt quá (thẳng quá), dễ làm mất lòng người khác.
shìchōngzhedemíngqìcáimǎide
Tôi mua là vì (hướng tới) danh tiếng của nó đấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI