Chi tiết từ vựng
柔道 【róudào】


(Phân tích từ 柔道)
Nghĩa từ: Võ judo
Hán việt: nhu đáo
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thể thao
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
在
学校
的
体育馆
练习
柔道。
He practices judo at the school gym.
Anh ấy tập judo ở phòng tập thể dục của trường.
柔道
是
一种
来自
日本
的
武术。
Judo is a martial art originating from Japan.
Judo là một môn võ thuật đến từ Nhật Bản.
我
想
报名
参加
柔道
课程。
I would like to register for a judo course.
Tôi muốn đăng ký tham gia khóa học judo.
Bình luận