射击
shèjī
bắn, xạ kích, bắn súng (môn thể thao hoặc hành động).
Hán việt: dạ kích
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bắn, xạ kích, bắn súng (môn thể thao hoặc hành động).
Ví dụ (8)
zàiàoyùnhuìshànghuò leshè jīnpái
Anh ấy đã giành huy chương vàng môn bắn súng tại Olympic.
shì bīngmenzhèng zàiliàn shè
Các binh sĩ đang luyện tập bắn súng.
mentīngdàoledeshè shēng
Chúng tôi nghe thấy tiếng súng bắn dồn dập.
zhǐ huīguānxiàlìngxiàngdír énshè
Chỉ huy ra lệnh nổ súng (bắn) vào kẻ địch.
shè yàogāodezhuānzhù
Bắn súng đòi hỏi sự tập trung cực cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây