比赛
bǐsài
thi đấu, cuộc thi đấu, trận đấu
Hán việt: bì trại
场, 次
HSK 2
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:trận đấu, cuộc thi (danh từ).
Ví dụ (8)
zuótiāndezúqiúbǐsài比赛hěnjīngcǎi
Trận đấu bóng đá hôm qua rất đặc sắc.
kànliǎochǎnglánqiúbǐsài比赛ma
Bạn đã xem trận đấu bóng rổ đó chưa?
zhèbǐsài比赛deguànjūnshìshuí
Nhà vô địch của cuộc thi lần này là ai?
wǒmenyàocānjiāgēchàngbǐsài
Chúng tôi sắp tham gia cuộc thi hát.
bǐsài比赛dejiéguǒháiméiyǒuchūlái
Kết quả của trận đấu vẫn chưa có (chưa ra).
2
Động từ
Nghĩa:thi đấu, đua, đọ sức (động từ).
Ví dụ (7)
wǒmenláibǐsài比赛pǎobùba
Chúng ta thi chạy bộ đi.
xiǎnggēnbǐsài比赛yíxià
Tôi muốn thi đấu với bạn một chút.
zhèliǎngduìzhèngzàibǐsài
Hai đội này đang thi đấu.
búyòngbǐsài比赛jiùzhīdàoshuíhuìyíng
Không cần thi đấu tôi cũng biết ai sẽ thắng.
tāmenjīngchángzàiyìqǐbǐsài比赛xiàqí
Họ thường xuyên cùng nhau thi đánh cờ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI