比赛
bǐsài
trận đấu, cuộc thi (danh từ).
Hán việt: bì trại
,
HSK 2
Động từDanh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:trận đấu, cuộc thi (danh từ).
Ví dụ (8)
zuó tiāndeqiú sàihěnjīng cǎi
Trận đấu bóng đá hôm qua rất đặc sắc.
kànlechǎnglánqiú sàima
Bạn đã xem trận đấu bóng rổ đó chưa?
zhè sàideguàn jūnshìshéi
Nhà vô địch của cuộc thi lần này là ai?
menyàocān jiāchàng sài
Chúng tôi sắp tham gia cuộc thi hát.
sàidejié guǒháiméiyǒuchūlái
Kết quả của trận đấu vẫn chưa có (chưa ra).
2
động từ
Nghĩa:thi đấu, đua, đọ sức (động từ).
Ví dụ (7)
menlái sàipǎo ba
Chúng ta thi chạy bộ đi.
xiǎnggēn sài xià
Tôi muốn thi đấu với bạn một chút.
zhèliǎngduìzhèng zài sài
Hai đội này đang thi đấu.
yòng sàijiùzhī dàoshéihuìyíng
Không cần thi đấu tôi cũng biết ai sẽ thắng.
menjīng chángzài sàixià
Họ thường xuyên cùng nhau thi đánh cờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây