Liên hệ
sài
Cuộc thi, trận đấu
Hán việt: trại
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
14
场, 轮
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cuộc thi, trận đấu
Ví dụ (3)
míng tiānyǒuchǎngbǐsài
Ngày mai có một trận đấu.
cān jiālechàngsài
Anh ấy tham gia cuộc thi hát.
jué sàijiāngzàiwǎn shangjǔxíng
Trận chung kết sẽ diễn ra vào buổi tối.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI