sài
Cuộc thi, trận đấu
Hán việt: trại
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
14
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
lún

Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cuộc thi, trận đấu
Ví dụ (3)
míng tiānyǒuchǎng sài
Ngày mai có một trận đấu.
cān jiālechàngsài
Anh ấy tham gia cuộc thi hát.
jué sàijiāngzàiwǎn shang xíng
Trận chung kết sẽ diễn ra vào buổi tối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây