Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cuộc thi, trận đấu
Ví dụ (3)
明天有一场比赛。
Ngày mai có một trận đấu.
他参加了歌唱赛。
Anh ấy tham gia cuộc thi hát.
决赛将在晚上举行。
Trận chung kết sẽ diễn ra vào buổi tối.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây