Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
sài
HSK 4
Cuộc thi, trận đấu
Hán Việt:TÁI••Loại từ:Danh từ
14 nét
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フ+2
宀Miên+贝Bối

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

赛
sài
Cuộc thi, trận đấu
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà / âm đọc (phía trên)
Bộ Miên
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Bộ Bối (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới một mái nhà chung (宀), mọi người đem tài năng quý giá như bảo bối (贝) ra tranh tài trong cuộc thi, trận đấu (赛).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Cuộc thi, trận đấu
ENTiếng Anh:match, contest, race, compete
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
míngtiān明天yǒu有yì一chǎng场bǐsài比赛。
Ngày mai có một trận đấu.
There is a match tomorrow.
#2
tā他cānjiā参加le了gēchàng歌唱sài赛。
Anh ấy tham gia cuộc thi hát.
He participated in the singing competition.
#3
juésài决赛jiāng将zài在wǎnshang晚上jǔxíng举行。
Trận chung kết sẽ diễn ra vào buổi tối.
The final will be held in the evening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây