竞赛
jìngsài
cuộc thi, thi đấu, tranh tài, chạy đua.
Hán việt: cạnh trại
HSK6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:cuộc thi, thi đấu, tranh tài, chạy đua.
Ví dụ (8)
zàiquánguóshù xuéjìng sàizhōnghuò leděngjiǎng
Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi toán toàn quốc.
lěngzhànshí liǎngguójìn xíngle lièdejūnbèijìng sài
Thời kỳ chiến tranh lạnh, hai nước đã tiến hành cuộc chạy đua vũ trang quyết liệt.
zhèshìchǎngzhì jìng sài
Đây là một cuộc thi đấu trí tuệ.
menyào chànggōng píngjìng sàidejīng shén
Chúng ta phải đề cao tinh thần thi đấu công bằng (Fair play).
jiāgōng zhèng zàijìn xíng lièdeshāng jìng sài
Vài công ty đang tiến hành cuộc chạy đua (cạnh tranh) thương mại khốc liệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây