竞赛
jìngsài
Cuộc thi đấu
Hán việt: cạnh trại
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / verb
Nghĩa:cuộc thi, thi đấu, tranh tài, chạy đua.
Ví dụ (8)
zàiquánguóshùxuéjìngsài竞赛zhōnghuòdéliǎoyīděngjiǎng
Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi toán toàn quốc.
lěngzhànshíqīliǎngguójìnxíngliǎojīlièdejūnbèijìngsài
Thời kỳ chiến tranh lạnh, hai nước đã tiến hành cuộc chạy đua vũ trang quyết liệt.
zhèshìchǎngzhìlìjìngsài
Đây là một cuộc thi đấu trí tuệ.
wǒmenyàotíchànggōngpíngjìngsài竞赛dejīngshén
Chúng ta phải đề cao tinh thần thi đấu công bằng (Fair play).
jiāgōngsīzhèngzàijìnxíngjīlièdeshāngyèjìngsài
Vài công ty đang tiến hành cuộc chạy đua (cạnh tranh) thương mại khốc liệt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI