jìng
Cạnh tranh
Hán việt: cạnh
丶一丶ノ一丨フ一ノフ
10
,
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
lún

Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cạnh tranh
Ví dụ (5)
zhèliǎngjiāgōng zhèng zài lièjìng zhēng
Hai công ty này đang cạnh tranh khốc liệt.
jué dìngjìng xuǎnshìzhǎng
Anh ấy quyết định tranh cử thị trưởng.
diànjìngxiàn zàifēi chángshòuhuān yíng
Thể thao điện tử hiện nay rất được ưa chuộng.
hěnduōréncān jiālezhèjīng gǎng wèidejìngpìn
Rất nhiều người đã tham gia đợt cạnh tranh vào vị trí giám đốc lần này.
mengōng yínglezhè gexiàng dejìngbiāo
Công ty chúng tôi đã chiến thắng trong đợt đấu thầu dự án này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây