Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)
Từ ghép (24)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cạnh tranh
Ví dụ (5)
这两家公司正在激烈竞争。
Hai công ty này đang cạnh tranh khốc liệt.
他决定竞选市长。
Anh ấy quyết định tranh cử thị trưởng.
电子竞技现在非常受欢迎。
Thể thao điện tử hiện nay rất được ưa chuộng.
很多人参加了这次经理岗位的竞聘。
Rất nhiều người đã tham gia đợt cạnh tranh vào vị trí giám đốc lần này.
我们公司赢得了这个项目的竞标。
Công ty chúng tôi đã chiến thắng trong đợt đấu thầu dự án này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây