jìng
Cạnh tranh
Hán việt: cạnh
丶一丶ノ一丨フ一ノフ
10
场, 轮
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Cạnh tranh
Ví dụ (5)
zhèliǎngjiāgōngsīzhèngzàijīlièjìngzhēng
Hai công ty này đang cạnh tranh khốc liệt.
juédìngjìngxuǎnshìzhǎng
Anh ấy quyết định tranh cử thị trưởng.
diànzǐjìngjìxiànzàifēichángshòuhuānyíng
Thể thao điện tử hiện nay rất được ưa chuộng.
hěnduōréncānjiāliǎozhècìjīnglǐgǎngwèidejìngpìn
Rất nhiều người đã tham gia đợt cạnh tranh vào vị trí giám đốc lần này.
wǒmengōngsīyíngdéliǎozhègexiàngmùdejìngbiāo
Công ty chúng tôi đã chiến thắng trong đợt đấu thầu dự án này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI