Chi tiết từ vựng

看台 【kàntái】

heart
(Phân tích từ 看台)
Nghĩa từ: Khán đài
Hán việt: khan di
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qiúmí
球迷
men
cóng
kàn
táishàng
台上
huānhū
欢呼。
The fans cheered from the stands.
Các fan hâm mộ hoan hô từ trên khán đài.
kàn
táishàng
台上
de
rénqún
人群
zài
bǐsài
比赛
jiéshù
结束
shí
qǐlì
起立
gǔzhǎng
鼓掌。
The crowd in the stands stood up and applauded when the match ended.
Đám đông trên khán đài đứng dậy và vỗ tay khi trận đấu kết thúc.
cóng
kàn
táishàng
台上
kěyǐ
可以
qīngchǔ
清楚
kàndào
看到
zhěnggè
整个
bǐsàichǎngdì
比赛场地。
The entire field can be clearly seen from the stands.
Từ trên khán đài có thể nhìn thấy rõ ràng cả sân thi đấu.
Bình luận