看台
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 看台
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Khán đài
Ví dụ (3)
看台上坐满了观众。
Trên khán đài ngồi đầy khán giả.
我们的座位在东边看台。
Chỗ ngồi của chúng tôi ở khán đài phía đông.
球迷在看台上为球队加油。
Cổ động viên trên khán đài cổ vũ cho đội bóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây