观众
guānzhòng
khán giả, người xem (phim, kịch, thi đấu...).
Hán việt: quan chúng
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (4)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
míng

Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát

Dùng cho một lô, một đợt hoặc một nhóm người/vật (như hàng hóa, học sinh, khách du lịch).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 批 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一批工艺品
một lô hàng thủ công mỹ nghệ
一批商
một lô hàng hóa / nhóm thương nhân (cụm từ chưa hoàn chỉnh)
一批资料
một xấp tài liệu / lô tài liệu
一批导弹
một lô tên lửa
一批火药
một lô thuốc súng
一批武器
một lô vũ khí

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khán giả, người xem (phim, kịch, thi đấu...).
Ví dụ (8)
yǎn chūjié shùshíguān zhòngmen liè zhǎng
Khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả vỗ tay nồng nhiệt.
zhèdiàn yǐnggǎn dònglesuǒ yǒudeguān zhòng
Bộ phim này đã làm cảm động tất cả khán giả.
guǎnzuòmǎnle qíngdeguān zhòng
Trong nhà thi đấu ngồi chật kín những khán giả nhiệt tình.
diàn shìqiándeguān zhòngpéng youmen jiāhǎo
Xin chào các bạn khán giả đang xem truyền hình!
yǎn yuán yàoxuéhuìguān zhòngdòng
Diễn viên cần phải học cách tương tác với khán giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây