观众
guānzhòng
Khán giả
Hán việt: quan chúng
位,名,批,个
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khán giả, người xem (phim, kịch, thi đấu...).
Ví dụ (8)
yǎnchūjiéshùshíguānzhòng观众menrèliègǔzhǎng
Khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả vỗ tay nồng nhiệt.
zhèdiànyǐnggǎndòngliǎosuǒyǒudeguānzhòng
Bộ phim này đã làm cảm động tất cả khán giả.
tǐyùguǎnzuòmǎnliǎorèqíngdeguānzhòng
Trong nhà thi đấu ngồi chật kín những khán giả nhiệt tình.
diànshìjīqiándeguānzhòng观众péngyǒumendàjiāhǎo
Xin chào các bạn khán giả đang xem truyền hình!
yǎnyuánxūyàoxuéhuìguānzhòng观众hùdòng
Diễn viên cần phải học cách tương tác với khán giả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI