Chi tiết từ vựng

输家 【shūjiā】

heart
(Phân tích từ 输家)
Nghĩa từ: Người thua cuộc
Hán việt: du cô
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèchǎng
这场
bǐsài
比赛
de
shūjiā
输家
gǎndào
感到
fēicháng
非常
jǔsàng
沮丧。
The loser of the match felt very despondent.
Người thua cuộc trong trận đấu này cảm thấy rất chán nản.
zài
zhèchǎng
这场
shēngyì
生意
jìngzhēng
竞争
zhōng
中,
shūjiā
输家
jiāng
yīwúsuǒyǒu
一无所有。
In this business competition, the loser will lose everything.
Trong cuộc cạnh tranh kinh doanh này, kẻ thua cuộc sẽ mất tất cả.
měigè
每个
rén
dōu
hàipà
害怕
chéngwéi
成为
shūjiā
输家
Everyone is afraid of being the loser.
Mọi người đều sợ trở thành kẻ thua cuộc.
Bình luận