Chi tiết từ vựng

法棍 【fǎ gùn】

heart
(Phân tích từ 法棍)
Nghĩa từ: Bánh mì Pháp
Hán việt: pháp côn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
fǎgùn
法棍
fēicháng
非常
xīnxiān
新鲜。
This baguette is very fresh.
Cái bánh mì Pháp này rất tươi mới.
xǐhuān
喜欢
zǎoshàng
早上
chīfǎ
吃法
gùn
棍。
I like to eat baguette in the morning.
Tôi thích ăn bánh mì Pháp vào buổi sáng.
qǐng
gěi
liǎnggè
两个
fǎgùn
法棍
Please give me two baguettes.
Làm ơn cho tôi hai cái bánh mì Pháp.
Bình luận