Chi tiết từ vựng
面包 【miànbāo】


(Phân tích từ 面包)
Nghĩa từ: Bánh mì
Hán việt: diện bao
Lượng từ:
个, 片, 袋, 块
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
早上
我常
吃
面包。
I often eat bread in the morning.
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì.
三块
面包
Three pieces of bread
Ba miếng bánh mì
我
的
早饭
通常
是
面包
和
牛奶。
My breakfast is usually bread and milk.
Bữa sáng của tôi thường là bánh mì và sữa.
我
只
吃
了
一片
面包。
I only ate a slice of bread.
Tôi chỉ ăn một miếng bánh mì.
请
把
温度
调到
200
度,
然后
把
面包
放进
烤炉。
Please set the temperature to 200 degrees and then put the bread in the oven.
Hãy điều chỉnh nhiệt độ lên 200 độ, sau đó cho bánh mỳ vào lò nướng.
Bình luận