Liên hệ
âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
Hán việt: tát
一丨丨フ丨丶一丶ノ一ノ
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
yếu tố phiên âm
Nghĩa:âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
Ví dụ (3)
ligòngzhexiàng
Trong chùa thờ tượng Bồ Tát.
chángyòngyīn
萨 thường dùng trong từ phiên âm.
shìzhǒngyuèqì
Saxophone là một loại nhạc cụ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI