萨
一丨丨フ丨丶一丶ノ一ノ
11
批
HSK1
Danh từ
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
yếu tố phiên âm
Nghĩa:âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
Ví dụ (3)
寺里供着菩萨像。
Trong chùa thờ tượng Bồ Tát.
萨常用于音译词。
萨 thường dùng trong từ phiên âm.
萨克斯是一种乐器。
Saxophone là một loại nhạc cụ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây