Hán Việt:TÁT••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨丨フ丨丶一丶ノ一ノ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+阝Phụ / Ấp+产Giản thể từ 產
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
萨
âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)

产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể) (bên phải)
Hình ảnh minh họa

萨
âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Yếu tố phiên âm
VINghĩa:âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
ENTiếng Anh:Transcription syllable, as in bodhisattva.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
寺里供着菩萨像。
Trong chùa thờ tượng Bồ Tát.
A statue of a Bodhisattva is enshrined in the temple.
#2
拉萨是西藏自治区的首府,被称为日光城。
Lhasa là thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng, được mệnh danh là Thành phố Ánh nắng.
Lhasa is the capital of the Tibet Autonomous Region and is known as the City of Sunlight.
#3
萨克斯是一种乐器。
Saxophone là một loại nhạc cụ.
The saxophone is a musical instrument.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây