Chi tiết từ vựng

鹅肝酱 【é gān jiàng】

heart
(Phân tích từ 鹅肝酱)
Nghĩa từ: Gan ngỗng
Hán việt: nga can
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

é
gānjiàng
肝酱
shì
yīzhǒng
一种
shífēn
十分
měiwèi
美味
de
fǎguócài
法国菜。
Foie gras is a very delicious French dish.
Pate gan ngỗng là một món Pháp cực kỳ ngon.
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
é
gānjiàng
肝酱
shí
时,
bèi
de
wèidào
味道
shēnshēn
深深
xīyǐn
吸引。
The first time I tried foie gras, I was deeply attracted by its taste.
Lần đầu tiên tôi thử pate gan ngỗng, tôi đã bị hương vị của nó cuốn hút.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
é
gānjiàng
肝酱
zhùmíng
著名。
This restaurant is famous for its foie gras.
Nhà hàng này nổi tiếng với pate gan ngỗng của mình.
Bình luận