烤肉
kǎoròu
Thịt nướng
Hán việt: khảo nhụ
道, 个
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt nướng
Ví dụ (3)
kǎoròudewèi dàohěnxiāng
Mùi thịt nướng rất thơm.
zhōu menzàiyuànzilichīkǎoròu
Cuối tuần chúng tôi ăn thịt nướng trong sân.
kǎoròuyàopèishēngcài chī
Thịt nướng nên ăn kèm rau sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây