Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 烤肉
HSK1
烤肉
kǎoròu
Thịt nướng
Hán việt:
khảo nhụ
Lượng từ:
道, 个
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 烤肉
烤
【kǎo】
nướng
肉
【ròu】
Thịt
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 烤肉
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Thịt nướng
Ví dụ (3)
kǎo
烤
ròu
肉
de
的
wèi
dào
味
道
hěn
很
xiāng
香
。
Mùi
thịt nướng
rất thơm.
zhōu
mò
周
末
wǒ
men
我
们
zài
在
yuàn
院
zi
子
li
里
chī
吃
kǎo
烤
ròu
肉
。
Cuối tuần chúng tôi ăn
thịt nướng
trong sân.
kǎo
烤
ròu
肉
yào
要
pèi
配
shēng
生
cài
菜
yì
qǐ
一
起
chī
吃
。
Thịt nướng
nên ăn kèm rau sống.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây