Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3
kǎo
HSK 2-3
nướng, quay, sưởi (lửa), hơ (nóng).
Hán Việt:KHẢO••Loại từ:Động từ
10 nét
丶ノノ丶一丨一ノ一フ
Không dùng lượng từ riêng
火Hỏa+考Khảo

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

烤
kǎo
nướng
火
Bộ Hỏahuǒ
Lửa (nằm bên trái)
Bộ Hỏa
考
Khảokǎo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nướng, quay, sưởi (lửa), hơ (nóng).
ENTiếng Anh:To roast, to bake, to grill, to toast, to warm (by fire).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zài在yuànzi院子lǐ里kǎoròu烤肉。
Chúng tôi đang nướng thịt ở trong sân (BBQ).
We are grilling meat in the yard.
#2
tā她xǐhuan喜欢zìjǐ自己zàijiā在家kǎomiànbāo烤面包。
Cô ấy thích tự nướng bánh mì ở nhà.
She likes baking bread at home herself.
#3
tiānqì天气tài太lěng冷le了,guòlái过来kǎokǎo烤烤huǒ火ba吧。
Trời lạnh quá, lại đây sưởi lửa chút đi.
It's too cold—come warm yourself by the fire.
#4
bǎ把shī湿yīfu衣服fàng放zài在huǒ火biān边kǎo烤gān干。
Để quần áo ướt bên cạnh đống lửa hơ cho khô.
Put the wet clothes by the fire to dry.
#5
zhè这gè个hóngshǔ红薯kǎo烤de得hěn很xiāng香。
Củ khoai lang này nướng rất thơm.
This roasted sweet potato smells delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây