Chi tiết từ vựng

排骨 【páigǔ】

heart
(Phân tích từ 排骨)
Nghĩa từ: Thịt sườn
Hán việt: bài cốt
Lượng từ: 根
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎng
chī
tángcùpáigǔ
糖醋排骨
I want to eat sweet and sour pork ribs.
Tôi muốn ăn sườn xào chua ngọt.
zhèxiē
这些
páigǔ
排骨
zhēnshìtài
真是太
hǎochī
好吃
le
了。
These ribs are really delicious.
Những miếng sườn này thật là ngon.
qǐng
gěi
yīfèn
一份
suànróng
蒜蓉
zhēng
páigǔ
排骨
Please give me a serving of steamed pork ribs with garlic.
Làm ơn cho tôi một phần sườn hấp tỏi.
Bình luận