Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 排骨
HSK1
排骨
páigǔ
Sườn
Hán việt:
bài cốt
Lượng từ:
根
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 排骨
排
【pái】
hàng, dãy
骨
【gǔ】
Xương
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 排骨
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Sườn
Ví dụ (3)
wǒ
我
mǎi
买
le
了
yì
一
jīn
斤
pái
排
gǔ
骨
。
Tôi mua một cân
sườn
.
pái
排
gǔ
骨
kě
yǐ
可
以
yòng
用
lái
来
zhǔ
煮
tāng
汤
。
Sườn
có thể dùng để nấu canh.
zhè
这
pán
盘
pái
排
gǔ
骨
hěn
很
rù
入
wèi
味
。
Đĩa
sườn
này rất thấm vị.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây